Hiển thị tất cả
| Buổi | Ngày | Tháng | Năm | Giảng đường | Địa điểm | Đối tượng | Tên lớp | Môn học | Loại giờ | Buổi học | Số tiết | Giảng viên | Số điện thoại | Mã giảng viên | Nội dung | Giờ Thi | Ghi chú |
| Tối | 2 | 3 | 2025 | ID: 621-266-4658
Pass: 501120 | Zoom 2 | 28. Các ngành | YCT | Giáo dục chính trị | 1.Lý thuyết | 5 | 5 | Nguyễn Trọng Tấn | 914761877 | GID031 | Bài 2: Khái quát về Tư tưởng Hồ Chí Minh | | |
| Tối | 7 | 3 | 2025 | ID: 621-266-4658
Pass: 501120 | Zoom 2 | 28. Các ngành | YCT | Giáo dục chính trị | 1.Lý thuyết | 6 | 5 | Nguyễn Trọng Tấn | 914761877 | GID031 | Bài 2: Khái quát về Tư tưởng Hồ Chí Minh + Kiểm tra 2 Tiết | | |
| Tối | 9 | 3 | 2025 | ID: 621-266-4658
Pass: 501120 | Zoom 2 | 28. Các ngành | YCT | Giáo dục chính trị | 1.Lý thuyết | 7 | 5 | Nguyễn Trọng Tấn | 914761877 | GID031 | Bài 3: Những thành tựu cách mạng VN dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam | | |
| Tối | 14 | 3 | 2025 | ID: 621-266-4658
Pass: 501120 | Zoom 2 | 28. Các ngành | YCT | Giáo dục chính trị | 1.Lý thuyết | 8 | 5 | Nguyễn Trọng Tấn | 914761877 | GID031 | Bài 4: Đặc trưng và phương hướng xây dựng CNXH ở VN | | |
| Tối | 16 | 3 | 2025 | ID: 621-266-4658
Pass: 501120 | Zoom 2 | 28. Các ngành | YCT | Giáo dục chính trị | 1.Lý thuyết | 9 | 5 | Nguyễn Trọng Tấn | 914761877 | GID031 | Bài 5: Phát triển Kinh tế xã hội, văn hóa con người ở VN | | |
| Tối | 21 | 3 | 2025 | ID: 621-266-4658
Pass: 501120 | Zoom 2 | 28. Các ngành | YCT | Giáo dục chính trị | 1.Lý thuyết | 10 | 5 | Nguyễn Trọng Tấn | 914761877 | GID031 | Bài 5: Phát triển Kinh tế xã hội, văn hóa con người ở VN | | |
| Tối | 23 | 3 | 2025 | ID: 621-266-4658
Pass: 501120 | Zoom 2 | 28. Các ngành | YCT | Giáo dục chính trị | 1.Lý thuyết | 11 | 5 | Nguyễn Trọng Tấn | 914761877 | GID031 | Bài 6: Tăng cường quốc phòng an ninh, mở rộng quan hệ đối ngoại và hội nhập quốc tế ở nước ta hiện nay | | |
| Tối | 28 | 3 | 2025 | ID: 621-266-4658
Pass: 501120 | Zoom 2 | 28. Các ngành | YCT | Giáo dục chính trị | 1.Lý thuyết | 12 | 5 | Nguyễn Trọng Tấn | 914761877 | GID031 | Bài 6: Tăng cường quốc phòng an ninh, mở rộng quan hệ đối ngoại và hội nhập quốc tế ở nước ta hiện nay + Bài 7: Xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền XHCNVN + Kiểm tra 2 Tiết | | |
| Tối | 30 | 3 | 2025 | ID: 621-266-4658
Pass: 501120 | Zoom 2 | 28. Các ngành | YCT | Giáo dục chính trị | 1.Lý thuyết | 13 | 5 | Nguyễn Trọng Tấn | 914761877 | GID031 | Bài 7: Xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền XHCNVN | | |
| 1. Sáng | 1 | 3 | 2026 | | Bệnh viện Thanh Nhàn | 01.ĐD 19 | Điều Dưỡng 19A52 (VB2) | Thực hành chăm sóc sức khoẻ người lớn 3 | 3.Lâm sàng | 29 | LS | | | | | | |
| Chiều | 1 | 3 | 2026 | | Bệnh viện Thanh Nhàn | 01.ĐD 19 | Điều Dưỡng 19A52 (VB2) | Thực hành chăm sóc sức khoẻ người lớn 3 | 3.Lâm sàng | 30 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 02 | 35 Đoàn Thị Điểm | 02. DS14 | Dược 14A30 | Dược lý | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Tống Thị Thu Hoa | 866829126 | GID215 | LT1: Đại cương về dược lý | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 02 | 35 Đoàn Thị Điểm | 02. DS14 | Dược 14A31 | Dược lý | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Tống Thị Thu Hoa | 866829126 | GID215 | LT1: Đại cương về dược lý | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 02 | 35 Đoàn Thị Điểm | 02. DS14 | Dược 14A32 | Dược lý | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Tống Thị Thu Hoa | 866829126 | GID215 | LT1: Đại cương về dược lý | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 03 | 35 Đoàn Thị Điểm | 02. DS15 | Dược 15A09 | Hóa dược | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Thị Quyên | 849469999 | gid026 | Q1Thuốc giảm đau và thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm (4t).Thuốc điều trị ho, hen và thuốc long đờm(1t). | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 03 | 35 Đoàn Thị Điểm | 02. DS15 | Dược 15A10 | Hóa dược | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Thị Quyên | 849469999 | gid026 | Q1Thuốc giảm đau và thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm (4t).Thuốc điều trị ho, hen và thuốc long đờm(1t). | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 03 | 35 Đoàn Thị Điểm | 02. DS15 | Dược 15A11 | Hóa dược | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Thị Quyên | 849469999 | gid026 | Q1Thuốc giảm đau và thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm (4t).Thuốc điều trị ho, hen và thuốc long đờm(1t). | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 03 | 35 Đoàn Thị Điểm | 02. DS15 | Dược 15A12 | Hóa dược | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Thị Quyên | 849469999 | gid026 | Q1Thuốc giảm đau và thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm (4t).Thuốc điều trị ho, hen và thuốc long đờm(1t). | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 04 | 35 Đoàn Thị Điểm | 02. DS14 | Dược 14A26 | Dược lý | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Khánh Ly | 0966390873 | GID235 | LT1: Đại cương về dược lý | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 04 | 35 Đoàn Thị Điểm | 02. DS14 | Dược 14A27 | Dược lý | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Khánh Ly | 0966390873 | GID235 | LT1: Đại cương về dược lý | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 04 | 35 Đoàn Thị Điểm | 02. DS14 | Dược 14A28 | Dược lý | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Khánh Ly | 0966390873 | GID235 | LT1: Đại cương về dược lý | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 04 | 35 Đoàn Thị Điểm | 02. DS14 | Dược 14A29 | Dược lý | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Khánh Ly | 0966390873 | GID235 | LT1: Đại cương về dược lý | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 05 | 35 Đoàn Thị Điểm | 06.SĐ 4 | CSSĐ 4A01 | Nghệ thuật làm móng | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Cao Hà Linh | 0 | GIDTG67 | Tổng quan về nghệ thuật làm móng | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 05 | 35 Đoàn Thị Điểm | 06.SĐ 4 | CSSĐ 4A02 | Nghệ thuật làm móng | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Cao Hà Linh | 0 | GIDTG67 | Tổng quan về nghệ thuật làm móng | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 05 | 35 Đoàn Thị Điểm | 06.SĐ 4 | CSSĐ 4A03 | Nghệ thuật làm móng | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Cao Hà Linh | 0 | GIDTG67 | Tổng quan về nghệ thuật làm móng | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 06 | 35 Đoàn Thị Điểm | 02. DS14 | Dược 14A01 | Kiểm nghiệm | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Thị Lan Anh | 389928302 | gid060 | Đại cương - KN bằng phương pháp hóa học | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 18 | 103 Phúc Xá | 07.CN5 | PHCN5A1 | Dinh dưỡng tiết chế trong phục hổi chức năng | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Hà Diệu Linh | 982082784 | gid052 | Chương 1. Đại cương về dinh dưỡng | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 18 | 103 Phúc Xá | 07.CN5 | PHCN5A2 | Dinh dưỡng tiết chế trong phục hổi chức năng | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Hà Diệu Linh | 982082784 | gid052 | Chương 1. Đại cương về dinh dưỡng | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 18 | 103 Phúc Xá | 07.CN5 | PHCN5A3 | Dinh dưỡng tiết chế trong phục hổi chức năng | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Hà Diệu Linh | 982082784 | gid052 | Chương 1. Đại cương về dinh dưỡng | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 19 | 103 Phúc Xá | 05.XN17 | Xét nghiệm 17A1 | Tự chọn (Vi sinh - ký sinh trùng nâng cao) | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Thị Hồng Ngọc | 984250985 | gid047 | Kỹ thuật kháng sinh đồ định lượng | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 21 | 103 Phúc Xá | 02. DS13 | Dược 13A03 | Nghiên cứu khoa học | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Thị Hiếu | 973035009 | gid050 | Chương 1: Đại cương về nghiên cứu y học + Chương 2: Phương pháp nghiên cứu y học | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 21 | 103 Phúc Xá | 02. DS13 | Dược 13A04 | Nghiên cứu khoa học | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Thị Hiếu | 973035009 | gid050 | Chương 1: Đại cương về nghiên cứu y học + Chương 2: Phương pháp nghiên cứu y học | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 21 | 103 Phúc Xá | 02. DS13 | Dược 13A25 | Nghiên cứu khoa học | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Thị Hiếu | 973035009 | gid050 | Chương 1: Đại cương về nghiên cứu y học + Chương 2: Phương pháp nghiên cứu y học | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 21 | 103 Phúc Xá | 02. DS13 | Dược 13A27 | Nghiên cứu khoa học | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Thị Hiếu | 973035009 | gid050 | Chương 1: Đại cương về nghiên cứu y học + Chương 2: Phương pháp nghiên cứu y học | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 22 | 103 Phúc Xá | 02. DS14 | Dược 14A02 | Tài chính doanh nghiệp dược | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Thanh Mai | 982138268 | gid071 | | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 22 | 103 Phúc Xá | 02. DS14 | Dược 14A03 | Tài chính doanh nghiệp dược | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Thanh Mai | 982138268 | gid071 | | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 22 | 103 Phúc Xá | 02. DS14 | Dược 14A04 | Tài chính doanh nghiệp dược | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Thanh Mai | 982138268 | GID071 | | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 22 | 103 Phúc Xá | 02. DS14 | Dược 14A05 | Tài chính doanh nghiệp dược | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Thanh Mai | 982138268 | GID071 | | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 23 | 103 Phúc Xá | 01.ĐD 18 | Điều dưỡng 18A47 | Chăm sóc sức khỏe cộng đồng | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Ngô Phương Thảo Ly | 0343860286 | gid244 | Bài 1: Đại cương về cộng đồng và sức khỏe cộng đồng
Bài 2: Chức năng, nhiệm vụ và tổ chức của y tế cơ sở | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 23 | 103 Phúc Xá | 01.ĐD 18 | Điều dưỡng 18A48 | Chăm sóc sức khỏe cộng đồng | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Ngô Phương Thảo Ly | 0343860286 | gid244 | Bài 1: Đại cương về cộng đồng và sức khỏe cộng đồng
Bài 2: Chức năng, nhiệm vụ và tổ chức của y tế cơ sở | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 23 | 103 Phúc Xá | 01.ĐD 18 | Điều dưỡng 18A49 | Chăm sóc sức khỏe cộng đồng | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Ngô Phương Thảo Ly | 0343860286 | gid244 | Bài 1: Đại cương về cộng đồng và sức khỏe cộng đồng
Bài 2: Chức năng, nhiệm vụ và tổ chức của y tế cơ sở | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 23 | 103 Phúc Xá | 01.ĐD 18 | Điều dưỡng 18A50 | Chăm sóc sức khỏe cộng đồng | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Ngô Phương Thảo Ly | 0343860286 | gid244 | Bài 1: Đại cương về cộng đồng và sức khỏe cộng đồng
Bài 2: Chức năng, nhiệm vụ và tổ chức của y tế cơ sở | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 24 | 103 Phúc Xá | 06.SĐ 5 | CSSĐ 5A08 | Ngoại ngữ 1 | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Thị Hồng Vân | 936411888 | GID015 | Unit 1:Family and friends (P1) | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 24 | 103 Phúc Xá | 06.SĐ 5 | CSSĐ 5A09 | Ngoại ngữ 1 | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Thị Hồng Vân | 936411888 | GID015 | Unit 1:Family and friends (P1) | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 24 | 103 Phúc Xá | 06.SĐ 5 | CSSĐ 5A10 | Ngoại ngữ 1 | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Nguyễn Thị Hồng Vân | 936411888 | GID015 | Unit 1:Family and friends (P1) | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 26 | 103 Phúc Xá | 08. YS3 | Y sỹ đa khoa 3A01 | Giáo dục chính trị | 1.Lý thuyết | 10 | 5 | Triệu Thị Thuỷ | 902274629 | gid032 | Bài 5: Phát triển kinh tế, xã hội, văn hoá, con người ở Việt Nam | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 26 | 103 Phúc Xá | 08. YS3 | Y sỹ đa khoa 3A02 | Giáo dục chính trị | 1.Lý thuyết | 10 | 5 | Triệu Thị Thuỷ | 902274629 | gid032 | Bài 5: Phát triển kinh tế, xã hội, văn hoá, con người ở Việt Nam | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 26 | 103 Phúc Xá | 08. YS3 | Y sỹ đa khoa 3A03 | Giáo dục chính trị | 1.Lý thuyết | 10 | 5 | Triệu Thị Thuỷ | 902274629 | gid032 | Bài 5: Phát triển kinh tế, xã hội, văn hoá, con người ở Việt Nam | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 26 | 103 Phúc Xá | 08. YS3 | Y sỹ đa khoa 3A04 | Giáo dục chính trị | 1.Lý thuyết | 10 | 5 | Triệu Thị Thuỷ | 902274629 | gid032 | Bài 5: Phát triển kinh tế, xã hội, văn hoá, con người ở Việt Nam | | |
| 1. Sáng | 2 | 3 | 2026 | GĐ 27 | 103 Phúc Xá | 06.SĐ 5 | CSSĐ 5A01 | Trang điểm cơ bản | 1.Lý thuyết | 1 | 5 | Ngô Thị Quỳnh Trang | 0 | GIDTG66 | Tổng quan về trang điểm cơ bản | | |