Hiển thị tất cả
| Buổi | Ngày | Tháng | Năm | Giảng đường | Địa điểm | Đối tượng | Tên lớp | Môn học | Loại giờ | Buổi học | Số tiết | Giảng viên | Số điện thoại | Mã giảng viên | Nội dung | Giờ Thi | Ghi chú |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn + Bệnh viện K | 04.HA18 | Hình ảnh 18A3 (VB2) | Kỹ thuật chụp cộng hưởng từ | 3.Lâm sàng | 22 | LS | Nguyễn Văn Bắc | 985855897 | GID124 | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | | 02. DS14 | Dược 14A35 (VB2) | Thực tế nghề nghiệp 1 | 3.Lâm sàng | 43 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Cơ sở thực hành | 02. DS14 | Dược 14A01 | Kỹ năng thực hành tại cơ sở bán lẻ thuốc | 3.Lâm sàng | 39 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Cơ sở thực hành | 02. DS14 | Dược 14A02 | Kỹ năng thực hành tại cơ sở bán lẻ thuốc | 3.Lâm sàng | 39 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Cơ sở thực hành | 02. DS14 | Dược 14A03 | Kỹ năng thực hành tại cơ sở bán lẻ thuốc | 3.Lâm sàng | 39 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Cơ sở thực hành | 02. DS14 | Dược 14A04 | Kỹ năng thực hành tại cơ sở bán lẻ thuốc | 3.Lâm sàng | 39 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Cơ sở thực hành | 02. DS14 | Dược 14A05 | Kỹ năng thực hành tại cơ sở bán lẻ thuốc | 3.Lâm sàng | 39 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Phụ sản Hà Nội | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A18 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Phụ sản Hà Nội | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A19 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện đa khoa Đông Anh | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A20 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Thanh Nhàn | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A21 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba + Bệnh viện Giao thông vận tải | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A28 | Tự chọn 1 (TMH) | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A29 | Tự chọn 1 (TMH) | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện đa khoa Đức Giang | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A34 | Tự chọn 2 ( Điều dưỡng chuyên khoa Lão khoa) | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Giao thông vận tải | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A35 | Tự chọn 2 ( Điều dưỡng chuyên khoa Lão khoa) | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện đa khoa Đức Giang | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A36 | Tự chọn 2 ( Điều dưỡng chuyên khoa Lão khoa) | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện đa khoa Đống Đa | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A37 | Tự chọn 2 ( Điều dưỡng chuyên khoa Lão khoa) | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A38 | Tự chọn 2 ( Điều dưỡng chuyên khoa Lão khoa) | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Giao thông vận tải | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A39 | Tự chọn 2 ( Điều dưỡng chuyên khoa Lão khoa) | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Hữu Nghị | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A40 | Tự chọn 2 ( Điều dưỡng chuyên khoa Lão khoa) | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Thanh Nhàn | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A41 | Tự chọn 2 ( Điều dưỡng chuyên khoa Lão khoa) | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện đa khoa Đống Đa + Bệnh viện Thanh Nhàn | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A46 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe trẻ em | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A47 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe trẻ em | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Nhi Trung Ương | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A48 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe trẻ em | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Nhi Hà Nội | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A49 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe trẻ em | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 04.HA18 | Hình ảnh 18A1 | TTLS Kỹ thuật chụp cắt lớp vi tính | 3.Lâm sàng | 33 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện đa khoa Đống Đa + Bênh viện K | 04.HA18 | Hình ảnh 18A2 | TTLS Kỹ thuật chụp cắt lớp vi tính | 3.Lâm sàng | 33 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Thanh Nhàn | 03.HS 15 | Hộ sinh 15A1 | Chăm sóc thai nghén | 3.Lâm sàng | 3 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Phụ sản Hà Nội | 03.HS 15 | Hộ sinh 15A2 | Chăm sóc thai nghén | 3.Lâm sàng | 3 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Thanh Nhàn | 07.CN4 | PHCN4A1 | Thưc tập cơ sở 1 | 3.Lâm sàng | 33 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bv Phục hồi chức năng | 07.CN4 | PHCN4A2 | Thưc tập cơ sở 1 | 3.Lâm sàng | 33 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Hữu Nghị | 07.CN4 | PHCN4A3 | Thưc tập cơ sở 1 | 3.Lâm sàng | 33 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Thanh Nhàn+ Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 07.CN4 | PHCN4A4 | Thưc tập cơ sở 1 | 3.Lâm sàng | 33 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện đa khoa Đống Đa | 08. YS3 | Y sỹ đa khoa 3A01 | Thực tập lâm sàng Nội | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện đa khoa Ba Vì | 08. YS3 | Y sỹ đa khoa 3A02 | Thực tập lâm sàng Nội | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 08. YS3 | Y sỹ đa khoa 3A03 | Thực tập lâm sàng Ngoại | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| 1. Sáng | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 08. YS3 | Y sỹ đa khoa 3A04 | Thực tập lâm sàng Ngoại | 3.Lâm sàng | 13 | LS | | | | | | |
| Chiều | 1 | 9 | 2026 | | | 02. DS14 | Dược 14A35 (VB2) | Thực tế nghề nghiệp 1 | 3.Lâm sàng | 44 | LS | | | | | | |
| Chiều | 1 | 9 | 2026 | | Cơ sở thực hành | 02. DS14 | Dược 14A01 | Kỹ năng thực hành tại cơ sở bán lẻ thuốc | 3.Lâm sàng | 40 | LS | | | | | | |
| Chiều | 1 | 9 | 2026 | | Cơ sở thực hành | 02. DS14 | Dược 14A02 | Kỹ năng thực hành tại cơ sở bán lẻ thuốc | 3.Lâm sàng | 40 | LS | | | | | | |
| Chiều | 1 | 9 | 2026 | | Cơ sở thực hành | 02. DS14 | Dược 14A03 | Kỹ năng thực hành tại cơ sở bán lẻ thuốc | 3.Lâm sàng | 40 | LS | | | | | | |
| Chiều | 1 | 9 | 2026 | | Cơ sở thực hành | 02. DS14 | Dược 14A04 | Kỹ năng thực hành tại cơ sở bán lẻ thuốc | 3.Lâm sàng | 40 | LS | | | | | | |
| Chiều | 1 | 9 | 2026 | | Cơ sở thực hành | 02. DS14 | Dược 14A05 | Kỹ năng thực hành tại cơ sở bán lẻ thuốc | 3.Lâm sàng | 40 | LS | | | | | | |
| Chiều | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Phụ sản Hà Nội | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A18 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình | 3.Lâm sàng | 14 | LS | | | | | | |
| Chiều | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Phụ sản Hà Nội | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A19 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình | 3.Lâm sàng | 14 | LS | | | | | | |
| Chiều | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện đa khoa Đông Anh | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A20 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình | 3.Lâm sàng | 14 | LS | | | | | | |
| Chiều | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Thanh Nhàn | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A21 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình | 3.Lâm sàng | 14 | LS | | | | | | |
| Chiều | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba + Bệnh viện Giao thông vận tải | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A28 | Tự chọn 1 (TMH) | 3.Lâm sàng | 14 | LS | | | | | | |
| Chiều | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A29 | Tự chọn 1 (TMH) | 3.Lâm sàng | 14 | LS | | | | | | |
| Chiều | 1 | 9 | 2026 | | Bệnh viện đa khoa Đức Giang | 01.ĐD 19 | Điều dưỡng 19A34 | Tự chọn 2 ( Điều dưỡng chuyên khoa Lão khoa) | 3.Lâm sàng | 14 | LS | | | | | | |